Nhà cung cấp · Nhập hàng · Tồn kho tự động · Báo giá · Hoá đơn
Tồn kho tự cộng khi lưu Phiếu nhập, tự trừ khi xuất Hoá đơn.
| Ảnh | Mã SP | Tên sản phẩm | Tồn kho | Giá vốn | Giá bán | Lãi/SP |
|---|
Quy trình liền mạch: khai báo NCC → tạo phiếu nhập → tra cứu lịch sử
| Tên NCC | Điện thoại | Địa chỉ | Số phiếu | Tổng đã nhập |
|---|
| STT | Mã SP | Tên sản phẩm | Tồn hiện tại | SL nhập | Giá nhập | Thành tiền | Xoá |
|---|
| Số phiếu | Ngày nhập | Nhà cung cấp | SP | Tổng SL | Tổng tiền | Thao tác |
|---|
| STT | Mã SP | Tên sản phẩm | Hình ảnh | SL / Tồn | Giá niêm yết | CK (%) | Giá sau CK | Thành tiền | Xoá |
|---|
| STT | Mã SP | Tên sản phẩm | Hình ảnh | SL / Tồn | Giá vốn | Giá bán | CK (%) | Thành tiền | Lợi nhuận | Xoá |
|---|
| Mã KH | Tên khách hàng / Công ty | Điện thoại | Địa chỉ | Số đơn | Tổng chi tiêu | Thao tác |
|---|
| Loại | Số CT | Ngày | Khách hàng | SP | Tổng tiền | Giá vốn | Lợi nhuận | Thao tác |
|---|
| Ngày / Giờ | Mã chứng từ | Loại giao dịch | Đối tác | Nhập | Xuất | Tồn cuối | Ghi chú |
|---|
Cột "Tồn cuối" là số tồn thực tế ngay sau mỗi giao dịch, được ghi lại tại thời điểm phát sinh nên luôn khớp với tồn kho hiện tại.
Tên công ty, địa chỉ và mã số thuế lấy tự động từ tab Template in.
| STT | Mã hàng | Tên hàng | ĐVT | SL | Quy cách | Ghi chú |
|---|